Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Tây Hồ 109.45 % 582.26 % 117 %
2 Quận Hoàng Mai 27.12 % 211.45 % 57.75 %
3 Quận Long Biên 5.11 % 39.86 % 63.49 %
4 Quận Bắc Từ Liêm 18.79 % 142.18 % 25.25 %
5 Quận Nam Từ Liêm 5.33 % 43.3 % 34 %
6 Quận Hoàn Kiếm 12.89 % 80.42 % 19.42 %
7 Huyện Phú Xuyên 16.79 % 145.17 % 11.08 %
8 Huyện Đan Phượng 1.57 % 8.94 % 21.53 %
9 Quận Thanh Xuân 1.63 % 12.17 % 18.32 %
10 Quận Ba Đình 5.2 % 44.34 % 16.14 %
11 Huyện Sóc Sơn 2.15 % 27.41 % 17.5 %
12 Quận Hai Bà Trưng 1.77 % 17.62 % 15.33 %
13 Quận Đống Đa 5.65 % 82.24 % 10.08 %
14 Huyện Thường Tín 1.54 % 13.55 % 12.52 %
15 Huyện Ứng Hòa 6.25 % 48.39 % 5.2 %
16 Huyện Quốc Oai 2.25 % 16.22 % 7.84 %
17 Quận Hà Đông 1.57 % 18.58 % 8.14 %
18 Huyện Thạch Thất 2.15 % 20.84 % 7.21 %
19 Quận Cầu Giấy 5.13 % 59.3 % 4.12 %
20 Huyện Thanh Oai 0.08 % 0.56 % 8.88 %
21 Huyện Ba Vì 2.99 % 31.47 % 5.21 %
22 Huyện Phúc Thọ 4.39 % 28.67 % 3.82 %
23 Huyện Thanh Trì 4.01 % 26.71 % 2.16 %
24 Huyện Gia Lâm 0.42 % 4.2 % 5.18 %
25 Huyện Mê Linh 2.94 % 24.76 % 1.9 %
26 Huyện Đông Anh 3.13 % 36.36 % 1.3 %
27 Thành phố Sơn Tây 0.07 % 0.42 % 2.98 %
28 Huyện Mỹ Đức 1.39 % 11.05 % 1.53 %
29 Huyện Hoài Đức 0.27 % 1.82 % 0.2 %
30 Huyện Chương Mỹ 0.09 % 0.98 % 0.3 %